Các dạng toán lớp 2

  -  

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án chi tiết giúp học sinh ôn luyện để đạt điểm cao trong bài thi Toán 2 Học kì 1. Mời các bạn cùng đón xem:


Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Bạn đang xem: Các dạng toán lớp 2

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 2 - Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

Khoanh vào vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:

Câu 1. Kết quả của phép tính 45 + 55 là:

A. 99

B. 100

C. 91

D. 95

Câu 2. Kết quả của phép tính 99 - 43 là:

A. 54

B. 55

C. 56

D. 57

Câu 3. Tuần này, thứ hai là ngày 3 tháng 12. Tuần sau, thứ ba là ngày nào?

A. Ngày 7 tháng 12

B. Ngày 8 tháng 12

C. Ngày 9 tháng 12

D. Ngày 10 tháng 12

Câu 4. Hình sau có:

*
*
*

A. 2 tam giác

B. 3 tam giác

C. 4 tam giác

D. 5 tam giác

Câu 5. Trong phép cộng có tổng bằng 19, số hạng thứ nhất bằng 9. Hỏi số hạng thứ hai bằng bao nhiêu?

A. 7

B. 8

C. 9

D. 10

Câu 6. Số liền trước của 76 là số nào?

A. 74

B. 75

C. 76

D. 77

B. Phần tự luận : Làm các bài tập sau:

Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a, 25 + 9 b, 100 – 16

Câu 8. (1 điểm) Tìm x

a, x + 5 = 22 b, x – 15 = 25

Câu 9. (1 điểm) Bao gạo nặng 54 kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 17 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Câu 10. (1 điểm) Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số.

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 2

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 2 - Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 90

C. 99

D. 100

Câu 2: Số liền trước của 69 là:

A. 60

B. 68

C. 70

D. 80

Câu 3: Hiệu là 8, số trừ là 24, số bị trừ là:

A. 16

B. 33

C. 32

D. 18

Câu 4: 28 + 72 – 20 = … Kết quả của phép tính là:

A. 60

B. 100

C. 70

D. 80

Câu 5: Chuông reo vào học lúc 7 giờ. Bạn An đến trường lúc 8 giờ. Vậy An đi học muộn bao nhiêu phút?

A. 10

B. 30

C. 40

D. 60

Câu 6: 1 ngày có.... giờ. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 12

B. 24

C. 14

D. 15

Câu 7: Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8:Trong vườn có 45 cây ổi, số cây ổi ít hơn số cây na là 18 cây. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây na?

A. 63 cây.

B. 27 cây

C. 62 cây

D. 28 cây

B. Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 29 + 27 59 + 31 b. 70 - 35 81 - 37

Câu 2: (1 điểm) Tìm x

a. x - 28 = 44 b. 100 – x = 36

Câu 3: (2 điểm)Một cửa hàng buổi sáng bán được 57 ki-lô-gam gạo. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 18 ki-lô-gam gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 4: (1 điểm)Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 35 thì được số có hai chữ số giống nhau mà tổng hai chữ số đó bằng 18.

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án đề số 3

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 2 - Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm. (4 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1:Số liền trước của 99 là:

A.100

B.99

C.98

D.97

Câu 2:Khoảng thời gian nào dài nhất ?

A.1 tuần lễ

B.1 ngày

C.1 giờ

D.1 tháng

Câu 3:Số cần điền vào ô trống là:

*
Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo" />

A.84

B.48

C.

Xem thêm: Xây Dựng Nền Dân Chủ Xã Hội Chủ Nghĩa, Dân Chủ Là Bản Chất Của Chế Độ Xã Hội Chủ Nghĩa

21

D.98

Câu 4:Biết 75 - ☐ = 70 + 5. Số điền vào ô trống là:

A.5

B.0

C.7

D.10

Câu 5:Tính kết quả 72 – 36 + 24 = ?

A.16

B.26

C.50

D.60

Câu 6:Mảnh vải xanh dài 75 dm. Mảnh vải đỏ dài hơn mảnh vải xanh 17 dm. Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu đề - xi – mét?

A.82 dm

B.92 dm

C.93 dm

D.58 dm

Câu 7:Hình vẽ bên có

A.3 hình tam giác B.4 hình tam giác C.5 hình tam giác D.6 hình tam giác
*
Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Chân trời sáng tạo" />

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1:(2 điểm) Đặt tính rồi tính:

82 – 8 65 – 16 58 + 37 65 + 28

Câu 2:(1 điểm) Tìm x:

x + 25 = 37 58 – x = 29

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 3:(2 điểm) Một cửa hàng có 98 chiếc xe đạp và xe máy, trong đó có 29 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe máy?

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Câu 4:(1 điểm) Tìm X là số tròn chục, biết: 53 – 18

Các giá trị của X là:

…………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………..

Xem thêm: Khi Thuê Nhà Của Ông T - Ông A Đã Tự Sửa Chữa, Cải Tạo, A

…………………………………………………………………………………………………..